Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 屣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屣, chiết tự chữ TỈ, XÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屣:
屣
Pinyin: xi3;
Việt bính: saai2
1. [倒屣迎之] đảo tỉ nghênh chi;
屣 tỉ, xí
Nghĩa Trung Việt của từ 屣
(Danh) Giày, dép.◎Như: tệ tỉ 敝屣 giày rách.
(Động) Mang giày đi vội vàng.
◎Như: tỉ lí tạo môn 屣履造門 mang giày vội vàng ra đón tiếp.
(Động) Vứt bỏ.
◇Khổng Trĩ Khuê 孔稚珪: Giới thiên kim nhi bất miện, tỉ vạn thặng kì như thoát 芥千金而不眄, 屣萬乘其如脫 (Bắc san di văn 北山移文) Nhặt nghìn vàng mà không liếc mắt, Vứt bỏ muôn cỗ xe coi như không.
§ Cũng đọc là xí.
tỉ, như "tỉ (giày)" (gdhn)
Nghĩa của 屣 trong tiếng Trung hiện đại:
[xǐ]Bộ: 尸 - Thi
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.
Số nét: 14
Hán Việt: SỈ
giày; hài; dép。 鞋。
敝屣 。
giày rách; (ví) đồ bỏ.
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 屣
| tỉ | 屣: | tỉ (giày) |

Tìm hình ảnh cho: 屣 Tìm thêm nội dung cho: 屣
