Từ: 稽考 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稽考:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稽考 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīkǎo]
khảo cứu; tra cứu。查考。
无可稽考。
không thể tra cứu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稽

ghe:ghe phen (nhiều phen)
ghê:ghê gớm; ghê răng; ghê rợn
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khể:khể thủ bách bái (đập đầu lạy)
:hạt kê; kê diên thời nhật (bị hoãn lâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 考

khảo:chủ khảo; khảo cổ
稽考 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稽考 Tìm thêm nội dung cho: 稽考