tín tức
Tiêu tức, âm tín. ☆Tương tự:
tiêu tức
消息.
◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Tống Giang đại hỉ, thuyết đạo: Chỉ hữu hiền đệ khứ đắc khoái, tuần nhật tiện tri tín tức
宋江大喜, 說道: 只有賢弟去得快, 旬日便知信息 (Đệ tứ thập tứ hồi) Tống Giang cả mừng nói: Chỉ có hiền đệ mới đi được mau, trong mười ngày sẽ có tin tức.
Nghĩa của 信息 trong tiếng Trung hiện đại:
2. thông tin。信息论中指用符号传送的报道,报道的内容是接收符号者预先不知道的。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 信
| tin | 信: | tin tức |
| tín | 信: | tín đồ; tín hiệu; thư tín |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 息
| tức | 息: | tin tức |

Tìm hình ảnh cho: 信息 Tìm thêm nội dung cho: 信息
