Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 小人 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiǎorén] 1. tiểu nhân (thời xưa chỉ người có địa vị thấp kém, sau này chỉ kẻ ty tiện bỉ ổi)。古代指地位低的人,后来也用做地位低的人的谦称。
2. kẻ ty tiện bỉ ổi。指人格卑鄙的人。
小人得志。
tiểu nhân đắc chí.
2. kẻ ty tiện bỉ ổi。指人格卑鄙的人。
小人得志。
tiểu nhân đắc chí.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 小
| tiểu | 小: | tiểu quốc; chú tiểu; tiểu tiện |
| tĩu | 小: | tục tĩu |
| tẻo | 小: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 小人 Tìm thêm nội dung cho: 小人
