Từ: 穆斯林 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穆斯林:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

mục tư lâm
Tiếng A-rạp "Muslim" dịch âm. Nghĩa là "người thuận tòng"; thường chỉ giáo đồ Y-tư-lan (Ba Tư giáo).

Nghĩa của 穆斯林 trong tiếng Trung hiện đại:

[mùsīlín] tín đồ đạo Hồi; tín đồ đạo Ít-xlam。伊斯兰教信徒。(阿拉伯:muslim)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穆

mục:hoà mục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斯

:tư phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim:gỗ lim
lom:lom khom
lum:tùm lum
luộm: 
lâm:lâm sơn
lùm:lùm cây
lăm:lăm le
lầm:lầm rầm
穆斯林 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穆斯林 Tìm thêm nội dung cho: 穆斯林