Từ: 空缺 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空缺:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 空缺 trong tiếng Trung hiện đại:

[kòngquē] 1. ghế trống; chức vị trống; chỗ trống (chưa người bổ nhiệm); khe hở; lỗ hổng; khoảng không; khoảng trống。空着的职位;缺额。
还有一个副主任的空缺。
vẫn còn chỗ trống phó chủ nhiệm.
2. thiếu; khuyết; chỗ khuyết。泛指事物中空着的或缺少的部 分。
填补空缺。
thêm vào chỗ khuyết.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缺

khoét: 
khuyết:khuyết danh; khiếm khuyết, khuyết tật
空缺 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空缺 Tìm thêm nội dung cho: 空缺