Từ: an đức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ an đức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: anđức

Nghĩa an đức trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Ninh Giang, t. Hải Dương","- (xã) h. Ba Tri, t. Bến Tre"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: an

an:an cư lạc nghiệp
an:an thụ (cây)
an:an (khí amonia)
an:an (chất amine)
an:an (chất ammonium)
an:an (chất ammonium)
an:an (yên ngựa)
an:an (yên ngựa)
an:an (loại cá có râu)
an𩽾:an (loại cá có râu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đức

đức𱝮:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua
đức:đức hạnh; đức bà, đức phật, đức vua

Gới ý 15 câu đối có chữ an:

Nhất gia hoan lạc khánh trường thọ,Lục trật an khang tuý thái bình

Một nhà vui vẻ chúc trường thọ,Sáu chục an khang say thái bình

an đức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: an đức Tìm thêm nội dung cho: an đức