Từ: 出世作 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 出世作:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 出世作 trong tiếng Trung hiện đại:

[chūshìzuò] tác phẩm đầu tay。旧指一生中最早问世的作品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 出

xuất:xuất ngục, xuất xưởng; xuất chúng, sản xuất
xọt: 
xốt: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)
出世作 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 出世作 Tìm thêm nội dung cho: 出世作