Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: bạch có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 4 kết quả cho từ bạch:

白 bạch帛 bạch

Đây là các chữ cấu thành từ này: bạch

bạch [bạch]

U+767D, tổng 5 nét, bộ Bạch 白
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: bai2, bo2;
Việt bính: baak6
1. [頒白] ban bạch 2. [白屋] bạch ốc 3. [白道] bạch đạo 4. [白打] bạch đả 5. [白頭] bạch đầu 6. [白頭翁] bạch đầu ông 7. [白地] bạch địa 8. [白徒] bạch đồ 9. [白檀] bạch đàn 10. [白癜風] bạch điến phong 11. [白丁] bạch đinh 12. [白奪] bạch đoạt 13. [白布] bạch bố 14. [白璧] bạch bích 15. [白芨] bạch cập 16. [白骨] bạch cốt 17. [白駒過隙] bạch câu quá khích 18. [白居易] bạch cư dị 19. [白鏹] bạch cưỡng 20. [白殭蠶] bạch cương tàm 21. [白芷] bạch chỉ 22. [白種] bạch chủng 23. [白戰] bạch chiến 24. [白宮] bạch cung 25. [白民] bạch dân 26. [白楊] bạch dương 27. [白面書生] bạch diện thư sanh 28. [白鉛礦] bạch duyên khoáng 29. [白喉] bạch hầu 30. [白黑分明] bạch hắc phân minh 31. [白虎] bạch hổ 32. [白熊] bạch hùng 33. [白血球] bạch huyết cầu 34. [白契] bạch khế 35. [白金] bạch kim 36. [白蠟] bạch lạp 37. [白痢] bạch lị 38. [白露] bạch lộ 39. [白蓮教] bạch liên giáo 40. [白麻] bạch ma 41. [白梅] bạch mai 42. [白茅] bạch mao 43. [白煤] bạch môi 44. [白內障] bạch nội chướng 45. [白玉微瑕] bạch ngọc vi hà 46. [白魚] bạch ngư 47. [白蟻] bạch nghĩ 48. [白月] bạch nguyệt 49. [白日] bạch nhật 50. [白日鬼] bạch nhật quỷ 51. [白日升天] bạch nhật thăng thiên 52. [白人] bạch nhân 53. [白眼] bạch nhãn 54. [白粉] bạch phấn 55. [白附子] bạch phụ tử 56. [白礬] bạch phàn 57. [白果] bạch quả 58. [白士] bạch sĩ 59. [白山] bạch sơn 60. [白癡] bạch si 61. [白蘇] bạch tô 62. [白松] bạch tùng 63. [白首] bạch thủ 64. [白手] bạch thủ 65. [白手成家] bạch thủ thành gia 66. [白菜] bạch thái 67. [白身] bạch thân 68. [白芍] bạch thược 69. [白天] bạch thiên 70. [白話] bạch thoại 71. [白話文] bạch thoại văn 72. [白說] bạch thuyết 73. [白癬] bạch tiển 74. [白濁] bạch trọc 75. [白晝] bạch trú 76. [白朮] bạch truật 77. [白雪] bạch tuyết 78. [白望] bạch vọng 79. [白雲] bạch vân 80. [白雲石] bạch vân thạch 81. [白雲蒼狗] bạch vân thương cẩu 82. [白猿] bạch viên 83. [白齒青眉] bạch xỉ thanh mi 84. [白衣] bạch y 85. [白衣卿相] bạch y khanh tướng 86. [白燕] bạch yến 87. [稟白] bẩm bạch 88. [暴白] bộc bạch 89. [表白] biểu bạch 90. [辨白] biện bạch 91. [別白] biệt bạch 92. [告白] cáo bạch 93. [啟白] khải bạch 94. [卵白] noãn bạch 95. [搶白] thương bạch 96. [赤口白舌] xích khẩu bạch thiệt;

bạch

Nghĩa Trung Việt của từ 白

(Danh) Màu trắng.

(Danh)
Trong ngũ hành, màu trắng đại biểu cho kim
. Về phương hướng, ứng với phương tây 西. Đối với bốn mùa trong năm, đó là mùa thu .

(Danh)
Chén rượu phạt, chỉ chung chén rượu.
◇Vương Thao : Đương phù nhất đại bạch, vị khánh quân đắc thiên cổ chi mĩ nhân , (Yểu nương tái thế ) Xin mời uống cạn một chén lớn, để mừng huynh đã được người đẹp muôn đời.

(Danh)
Họ Bạch.

(Động)
Sáng, trời sáng.
◇Tô Thức : Đông phương kí bạch (Tiền Xích Bích phú ) Trời đã rạng đông.

(Động)
Trình bày, kẻ dưới thưa với người trên.
◇Pháp Hoa Kinh : Hợp chưởng, chiêm ngưỡng tôn nhan, nhi bạch Phật ngôn , , (Thí dụ phẩm đệ tam ) Chắp tay, chiêm ngưỡng dung nhan của đức Phật mà thưa rằng.

(Động)
Từ tôn kính, đặt cuối thư sau tên kí.
◇Hàn Dũ : (...) Dũ bạch (...) (Đáp Lí Dực thư ) (...) Hàn Dũ kính thư.

(Động)
Lộ rõ, bày ra rõ ràng.
◎Như: kì oan dĩ bạch nỗi oan đã bày tỏ, chân tướng đại bạch bộ mặt thật đã lộ rõ.

(Động)
Lườm, nguýt (tỏ vẻ khinh thị hoặc bất mãn).
◎Như: bạch liễu tha nhất nhãn lườm hắn một cái.

(Tính)
Trắng.
◎Như: bạch chỉ giấy trắng, bạch bố vải trắng, lam thiên bạch vân trời xanh mây trắng.

(Tính)
Sạch.
◎Như: thanh bạch trong sạch.

(Tính)
Sai, lầm.
◎Như: tả bạch tự viết sai chữ.

(Tính)
Trống không.
◎Như: bạch quyển sách không có chữ, bài làm bỏ giấy trắng, bạch túc chân trần.

(Tính)
Đơn giản, dễ hiểu.
◎Như: bạch thoại lối văn nói đơn giản dễ hiểu.

(Phó)
Không trả tiền, miễn phí.
◎Như: bạch cật bạch hát ăn uống miễn phí, bạch cấp cho không.

(Phó)
Uổng công, vô ích.
◎Như: bạch bào nhất thảng đi uổng công, bạch lai tốn công vô ích.

bạch, như "tách bạch" (vhn)
bạc, như "bội bạc; bạc phếch" (gdhn)

Nghĩa của 白 trong tiếng Trung hiện đại:

[bái]Bộ: 白 - Bạch
Số nét: 5
Hán Việt: BẠCH

1. trắng; bạc。像霜或雪的颜色。
他头发白了
tóc ông ấy đã bạc rồi
2. sáng. 光亮;明亮。
东方发白
phương Đông hừng sáng
大天白日
ban ngày ban mặt; thanh thiên bạch nhật
3. sáng tỏ; rõ ràng; làm rõ 。清楚;明白;弄明白。
真相大白
chân tướng bị bại lộ
不白之冤
nỗi oan không được giãi bày
明明白
rõ rành rành
清白的人
người trong sạch
4. rỗng; không; suông; trắng(không có gì thêm)。没有加上什么东西的;空白。
一穷二白
nghèo rớt mồng tơi; một nghèo, hai trắng(vốn liếng chẳng có gì)
空白
bỏ trống
白饭
cơm trắng
5. toi; công toi; toi công; vô ích;không hiệu quả; uổng phí. 没有效果;徒然。
白跑一趟
toi công một chuyến
一天的时光白白浪费了
toi cả 1 ngày trời
白费劲儿
toi công
6. không; không trả tiền。无代价;无报偿。
白 给
cho không
白吃
ăn không
白看戏
xem hát không mất tiền
7. trắng (phản động). 象征反动。
8. liếc; xem thường; bất mãn; nguýt. 用白眼珠看人,表示轻视或不满。
白了他一眼
liếc nó một cái; nguýt nó một cái
9. họ Bạch
10. sai; nhầm; lộn。(字音或字形) 错误。
写白字
viết sai
把字念白了
đọc sai rồi
11. nói rõ; trình bày。说明;陈述; 告诉。
表白
giãi bày; bày tỏ
辩白
biện bạch
告白
thông báo
12. lời bạch (lời nói bình thường, phân biệt với lời ca hát trong ca kịch). 戏曲或歌剧中用说话腔调说的语句。
道白
nói lời bạch
独白
độc thoại
对白
đối thoại
13. tiếng địa phương. 地方话。
苏白
tiếng địa phương Tô Châu
14. bạch thoại. 白话。
文白杂糅
cổ văn bạch thoại lẫn lộn
半文半白
nửa văn ngôn nửa bạch thoại (văn nửa cổ nửa kim)
Từ ghép:
白皑皑 ; 白矮星 ; 白案 ; 白班儿 ; 白斑病 ; 白版 ; 白报纸 ; 白鼻子 ; 白壁微瑕 ; 白壁无瑕 ; 白不呲咧 ; 白菜 ; 白苍苍 ; 白茬 ; 白茶 ; 白吃 ; 白痴 ; 白吃饭 ; 白炽灯 ; 白醋 ; 白搭 ; 白带 ; 白道 ; 白癜风 ; 白地 ; 白丁 ; 白垩 ; 白垩纪 ; 白发 ; 白发苍苍 ; 白发红颜 ; 白矾 ; 白匪 ; 白费 ; 白费口舌 ; 白费蜡 ; 白干儿 ; 白宫 ; 白骨精 ; 白鹳 ; 白果 ; 白鹤 ; 白鹤晾翅 ; 白喉 ; 白花花 ; 白虎星 ; 白狐 ; 白花花 ; 白化病 ; 白话 ;
白桦 ; 白晃晃 ; 白灰 ; 白货 ; 白金 ; 白金汉宫 ; 白晶晶 ; 白净 ; 白酒 ; 白驹过隙 ; 白卷 ; 白开水 ; 白口 ; 白兰 ; 白兰地 ; 白蜡 ; 白梨 ; 白历历 ; 白脸 ; 白脸狼 ; 白亮亮 ; 白领 ; 白龙鱼服 ; 白鹭 ; 白鹿 ; 白马王子 ; 白茫茫 ; 白毛风 ; 白毛女 ; 白茅 ; 白煤 ; 白蒙蒙 ; 白米 ; 白面 ; 白面儿 ; 白面书生 ; 白描 ; 白木耳 ; 白内障 ; 白嫩 ; 白皮书 ; 白皮松 ; 白票 ; 白婆 ; 白旗 ; 白契 ; 白镪 ; 白区 ; 白饶 ;
白热 ; 白热化 ; 白人 ; 白刃 ; 白刃战 ; 白日 ; 白日见鬼 ; 白日梦 ; 白日升天 ; 白日撞 ; 白日做梦 ; 白肉 ; 白润 ; 白色 ; 白色恐怖 ; 白山黑水 ; 白闪闪 ; 白生生 ; 白食 ; 白事 ; 白手 ; 白首 ; 白手起家 ; 白首穷经 ; 白首为功名 ; 白刷刷 ; 白薯 ; 白水监心 ; 白送 ; 白汤 ; 白糖 ; 白体 ; 白天 ; 白田 ; 白条 ; 白铁 ; 白厅 ; 白头 ; 白头如新 ; 白头翁 ; 白头偕老 ; 白头吟 ; 白土子 ; 白玩儿 ; 白文 ; 白无瑕 ; 白皙 ; 白细胞 ; 白下 ;
白相 ; 白血病 ; 白血球 ; 白眼 ; 白眼儿狼 ; 白眼珠 ; 白杨 ; 白药 ; 白夜 ; 白衣 ; 白衣冠 ; 白衣天使 ; 白衣战士 ; 白蚁 ; 白银 ; 白云苍狗 ; 白云亲舍 ; 白斩鸡 ; 白章 ; 白纸黑字 ; 白种 ; 白种人 ; 白昼 ; 白专 ; 白字 ; 白嘴儿

Chữ gần giống với 白:

,

Chữ gần giống 白

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 白 Tự hình chữ 白 Tự hình chữ 白 Tự hình chữ 白

bạch [bạch]

U+5E1B, tổng 8 nét, bộ Cân 巾
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: bo2;
Việt bính: baak6;

bạch

Nghĩa Trung Việt của từ 帛

(Danh) Lụa (dệt bằng tơ).
◇Sử Kí
: Nãi đan thư bạch viết: Trần Thắng vương : (Trần Thiệp thế gia ) Bèn viết chữ son vào lụa: Trần Thắng làm vua.
bạch, như "vỗ bì bạch" (vhn)

Nghĩa của 帛 trong tiếng Trung hiện đại:

[bó]Bộ: 巾 - Cân
Số nét: 8
Hán Việt: BẠCH

lụa; bạch; tơ lụa; lụa là gấm vóc。古时对丝织物的总称。
布帛
vải lụa
玉帛
ngọc bạch (lụa là, ngọc ngà)
Từ ghép:
帛画 ; 帛缕 ; 帛书

Chữ gần giống với 帛:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𢂌, 𢂎,

Chữ gần giống 帛

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛 Tự hình chữ 帛

Dịch bạch sang tiếng Trung hiện đại:

《古时对丝织物的总称。》ngọc bạch (lụa là, ngọc ngà)
玉帛。
(鼓掌声)
白色 《白的颜色。》
禀白 (bày tỏ, nói rõ) 《对上级或长辈报告表白的敬辞。》
ăn chưa sạch, bạch chưa thông
食不净, 言不通。
空空如也 《空空的什么也没有(见于《论语·子罕》)。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: bạch

bạch:vỗ bì bạch
bạch:tách bạch
bạch:lạch bạch
bạch𨒹:lạch bạch
bạch:bạch kim
bạch:bạch kim

Gới ý 17 câu đối có chữ bạch:

Quải kiếm nhược vi tình, hoàng cúc hoa khai nhân khứ hậu,Tư quân tại hà xứ, bạch dương thu tịnh nguyệt minh thời

Treo kiếm thuận theo tình, cúc vàng hoa nở khi người khuất,Nhớ ông nơi đâu ngụ, dương trắng tiết thu buổi tròn trăng

Khốc nhĩ tam niên phát bạch,Sầu du ngũ dạ đăng thanh

Khóc em ba năm tóc bạc,Sầu anh ngũ dạ đèn xanh

Tử tức chi y thanh mấn mẫu,Tôn chi hoàn lại bạch đầu nhân

Con gốc nương nhờ xanh tóc mẹ,Cháu cành trông cậy trắng đầu ông

Báo quốc bất sầu sinh bạch phát,Độc thư na khẳng phụ thương sinh

Báo nước chẳng buồn khi tóc bạc,Học chăm đừng phụ lúc đầu xanh

Bạch đầu giai lão,Đồng tâm vĩnh kết

Đầu bạc cùng già,Đồng tâm kết mãi

調

Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Bạch phát chu nhan nghi đăng thượng thọ,Phong y túc thực lạc hưởng cao linh

Tóc bạc da mồi, cần lên thượng thọ,Đủ ăn đủ mặc, vui hưởng tuổi cao

bạch tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: bạch Tìm thêm nội dung cho: bạch