Cao su chống va đập cửa

Từ: 空转 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 空转:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 空转 trong tiếng Trung hiện đại:

[kōngzhuàn] 1. xe chạy không; chạy rô-đa; chạy không tải。机器在没有负载时运转。
2. chuyển động tại chỗ。由于摩擦力太小或车轮转速急剧增加,机车或汽车等的动轮在轨道上或路面上滑转而不前进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 空

cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
khung:khung ảnh, khung cửa; khung cửi
không:không có
khỏng:lỏng khỏng
khống: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 转

chuyển:chuyển đi, chuyển bệnh; chuyển biến; chuyển dạ; chuyển động; thuyên chuyển
空转 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 空转 Tìm thêm nội dung cho: 空转