Từ: 穿孝 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿孝:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿孝 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānxiào] mặc tang phục; để tang。旧俗,人死后亲属和亲戚中的晚辈或平辈穿孝服,表示哀悼。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 孝

hiếu:bất hiếu, hiếu thảo
hếu:trắng hếu
穿孝 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿孝 Tìm thêm nội dung cho: 穿孝