Từ: 穿过 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿过:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿过 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānguò] 1. đi qua; băng qua; vượt qua。从...一边走到另一边。
2. ngang qua。横过,越过或从...上廷伸过。
3. xuyên qua; vắt ngang。延展到或占据某一空间或地点。
4. đâm thủng; xuyên qua。克服阻力而进入。
5. lọt qua。指气流通过。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm
穿过 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿过 Tìm thêm nội dung cho: 穿过