Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 穿过 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānguò] 1. đi qua; băng qua; vượt qua。从...一边走到另一边。
2. ngang qua。横过,越过或从...上廷伸过。
3. xuyên qua; vắt ngang。延展到或占据某一空间或地点。
4. đâm thủng; xuyên qua。克服阻力而进入。
5. lọt qua。指气流通过。
2. ngang qua。横过,越过或从...上廷伸过。
3. xuyên qua; vắt ngang。延展到或占据某一空间或地点。
4. đâm thủng; xuyên qua。克服阻力而进入。
5. lọt qua。指气流通过。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 过
| quá | 过: | quá lắm |

Tìm hình ảnh cho: 穿过 Tìm thêm nội dung cho: 穿过
