Từ: 穿针 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穿针:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 穿

Nghĩa của 穿针 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuānzhēn] xâu kim; xỏ kim。使线的一头通过针眼。
穿针引线(比喻从中联系)。
xâu kim rút chỉ (ví với sự chấp nối giữa đôi bên, rổ rá cạp lại).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿

xoen穿:nói xoen xoét
xuyên穿:xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 针

châm:châm chích, châm cứu, châm kim
trâm:châm cứu; châm kim
穿针 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 穿针 Tìm thêm nội dung cho: 穿针