Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 穿针 trong tiếng Trung hiện đại:
[chuānzhēn] xâu kim; xỏ kim。使线的一头通过针眼。
穿针引线(比喻从中联系)。
xâu kim rút chỉ (ví với sự chấp nối giữa đôi bên, rổ rá cạp lại).
穿针引线(比喻从中联系)。
xâu kim rút chỉ (ví với sự chấp nối giữa đôi bên, rổ rá cạp lại).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 穿
| xoen | 穿: | nói xoen xoét |
| xuyên | 穿: | xuyên qua, khám xuyên (xem qua); xuyên hiếu (để tang) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |

Tìm hình ảnh cho: 穿针 Tìm thêm nội dung cho: 穿针
