Cao su chống va đập cửa

Từ: 窃窃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窃窃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 窃窃 trong tiếng Trung hiện đại:

[qièqiè] khe khẽ; thì thầm; thì thào。形容声音细小。
窃窃的私语。
thì thầm nói riêng; khe khẽ bên tai.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窃

thiết:thiết (ăn trộm, giấu diếm)
窃窃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窃窃 Tìm thêm nội dung cho: 窃窃