Cao su chống va đập cửa
Nghĩa hổng trong tiếng Việt:
["- t. Trống, hở: Lỗ hổng; Tấm phên hổng."]Dịch hổng sang tiếng Trung hiện đại:
空; 洞 《不包含什么; 里面没有东西或没有内容。》Nghĩa chữ nôm của chữ: hổng
| hổng | 吼: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 孔: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 𫁎: | hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 䈜: | |
| hổng | 閧: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |
| hổng | 鬨: | hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng |

Tìm hình ảnh cho: hổng Tìm thêm nội dung cho: hổng
