Cao su chống va đập cửa

Từ: hổng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hổng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hổng

Nghĩa hổng trong tiếng Việt:

["- t. Trống, hở: Lỗ hổng; Tấm phên hổng."]

Dịch hổng sang tiếng Trung hiện đại:

空; 洞 《不包含什么; 里面没有东西或没有内容。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hổng

hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
hổng:hổng hểnh, lỗ hổng
hổng𫁎:hổng hểnh, lỗ hổng
hổng: 
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
hổng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hổng Tìm thêm nội dung cho: hổng