Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 立睖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 立睖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 立睖 trong tiếng Trung hiện đại:

[lì·leng]
1. trợn mắt; trừng mắt。用力睁大(眼睛);外眼角向上挑。
立睖着眼。
trợn mắt lên.
2. dựng đứng。竖起。
他想起这件事,后怕得头发根子都立睖起来。
anh ấy nghĩ đến chuyện này tóc gáy dựng cả lên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 立

lập:tự lập, độc lập
lớp:tầng lớp
lụp:lụp xụp
sầm:mưa sầm sập; tối sầm
sập:sập xuống
sụp:sụp xuống
xập: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睖

lăng:lăng xăng
立睖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 立睖 Tìm thêm nội dung cho: 立睖