Chữ 睖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 睖, chiết tự chữ LĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睖:
睖
Pinyin: ling2, leng4;
Việt bính: ling6;
睖 lăng
Nghĩa Trung Việt của từ 睖
(Danh) Góc, khóe.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Đề khởi quyền đầu lai, tựu nhãn khuông tế mi sao chỉ nhất quyền, đả đắc nhãn lăng phùng liệt, điểu châu bính xuất 提起拳頭來, 就眼眶際眉梢只一拳, 打得眼睖縫裂, 鳥珠迸出 (Đệ tam hồi) (Lỗ Đạt) giơ nắm tay, nhắm ngay vành mắt đấm một cái, khóe mắt bị xé rách, con người lòi ra.
(Động) Trừng mắt.
(Động) Ngày xưa dùng như lăng 愣. Ngây, ngẩn, thất thần.
◎Như: lăng tranh 睖睜 mắt đờ đẫn, ngẩn người ra.
◇Kiếp dư hôi 劫餘灰: Công Nhụ thính liễu, dã lăng liễu bán thưởng 公孺聽了, 也睖了半晌 (Đệ thập lục hồi) Công Nhụ nghe xong, ngẩn người ra một lúc.
lăng, như "lăng xăng" (gdhn)
Nghĩa của 睖 trong tiếng Trung hiện đại:
[lèng]Bộ: 目 (罒) - Mục
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
方
trợn mắt; trừng mắt。睁大眼睛注视,表示不满意。
她狠狠地睖了他一眼。
cô ấy căm giận trừng mắt nhìn anh ta.
Từ ghép:
睖睁
Số nét: 13
Hán Việt: LĂNG
方
trợn mắt; trừng mắt。睁大眼睛注视,表示不满意。
她狠狠地睖了他一眼。
cô ấy căm giận trừng mắt nhìn anh ta.
Từ ghép:
睖睁
Chữ gần giống với 睖:
䁁, 䁂, 䁃, 䁄, 䁅, 䁆, 䁇, 䁈, 䁉, 睒, 睖, 睗, 睘, 睚, 睛, 睜, 睞, 睟, 睠, 睢, 督, 睤, 睥, 睦, 睧, 睨, 睪, 睫, 睬, 𥇌, 𥇍, 𥇚, 𥇣, 𥇶, 𥇷, 𥇸, 𥇹, 𥇺, 𥇻, 𥇼, 𥇽, 𥈁,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睖
| lăng | 睖: | lăng xăng |

Tìm hình ảnh cho: 睖 Tìm thêm nội dung cho: 睖
