Từ: 童生 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童生:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童生 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshēng] học trò nhỏ (thời Minh Thanh gọi học trò chưa thi tú tài hoặc chưa đậu kỳ thi tú tài.)。明清两代称没有考秀才或没有考取秀才的读书人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 生

sanh:sắm sanh
sinh:sinh mệnh
siêng:siêng năng
xinh:xinh đẹp
xênh:nhà cửa xênh xang
童生 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童生 Tìm thêm nội dung cho: 童生