Từ: 发誓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发誓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发誓 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāshì] thề; xin thề; phát thệ; lập thệ。庄严地说出表示决心的话或对某事提出保证。
指天发誓
giơ tay xin thề
发誓要为烈士报仇。
thề phải trả thù cho các liệt sĩ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誓

thề:lời thề
thệ:tuyên thệ
发誓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发誓 Tìm thêm nội dung cho: 发誓