Từ: 童真 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 童真:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 童真 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngzhēn] ngây thơ chất phác; tính trẻ con。儿童的天真稚气。
歌中充满童真的感情。
trong bài hát tràn đầy tính ngây thơ chất phác.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 真

chan:chứa chan, chan hoà
chang:nắng chang chang; y chang
chân:chân thật; chân chất, chân thành; chân dung, chân tướng
sân:sinh sân (giận)
童真 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 童真 Tìm thêm nội dung cho: 童真