Từ: 端砚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 端砚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 端砚 trong tiếng Trung hiện đại:

[duānyàn] nghiên mực Đoan Khê (một loại nghiên mực nổi tiếng sản xuất ở vùng Đoan Khê, huyện Cao Yếu, tỉnh Quảng Đông, TrungQuốc.)。用广东高要端溪地方出产的石头制成的砚台,是砚台中的上品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 端

đoan:đoan chính, đoan trang; đa đoan; đoan ngọ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砚

nghiễn:nghiễn đài, nghiễn bút (nghiễn mài mực)
端砚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 端砚 Tìm thêm nội dung cho: 端砚