Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 近代 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近代:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận đại
Thời đại quá khứ không xa, đời gần đây.

Nghĩa của 近代 trong tiếng Trung hiện đại:

[jìndài] 1. cận đại (bên Trung Quốc, từ giữa thế kỷ 19 đến phong trào Ngũ Tứ)。过去距离现代较近的时代,在中国历史分期上多指十九世纪中叶到五四运动之间的时期。
2. thời đại tư bản chủ nghĩa。指资本主义时代。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 代

dãi: 
rượi:buồn rười rượi
đãi:chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng
đại:cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số
đời:đời đời; đời xưa; ra đời
近代 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近代 Tìm thêm nội dung cho: 近代