Chữ 佽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 佽, chiết tự chữ THỨ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 佽:

佽 thứ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 佽

佽

Chiết tự chữ 佽

Chiết tự chữ thứ bao gồm chữ 人 次 hoặc 亻 次 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 佽 cấu thành từ 2 chữ: 人, 次
  • 人 nhân, nhơn
  • 次 thớ, thứ
  • 2. 佽 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 次
  • 亻 nhân
  • 次 thớ, thứ
  • thứ [thứ]

    U+4F7D, tổng 8 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ci4;
    Việt bính: ci3;

    佽 thứ

    Nghĩa Trung Việt của từ 佽

    (Động) Giúp đỡ, bang trợ.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Nhân vô huynh đệ, Hồ bất thứ yên 人無兄弟, 胡不佽焉 (Đường phong 唐風, Đệ đỗ 杕杜) Người không có anh em, Sao không trợ giúp?

    (Danh)
    Thứ phi 佽飛 ngày xưa chỉ kiếm sĩ; nhà Hán dùng gọi quan võ (có ý khinh miệt).
    § Cũng gọi là: kinh phi 荊飛, thứ phi 次非.

    Nghĩa của 佽 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cì]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 8
    Hán Việt: THỨ
    giúp; giúp đỡ; hỗ trợ。帮助。
    佽 助。
    giúp đỡ.

    Chữ gần giống với 佽:

    㑉, 㑊, 㑋, 㑌, 㑍, 㑎, 㑏, 㑐, 㑔, 佩, 佪, 佬, 佭, 佮, 佯, 佰, 佲, 佳, 佴, 併, 佶, 佷, 佸, 佹, 佺, 佻, 佼, 佽, 佾, 使, 侀, 侁, 侂, 侃, 侄, 侅, 來, 侇, 侈, 侉, 侊, 例, 侌, 侍, 侎, 侏, 侐, 侑, 侔, 侖, 侗, 侘, 侚, 供, 侜, 依, 侞, 侠, 価, 侢, 侣, 侥, 侦, 侧, 侨, 侩, 侪, 侫, 侬, 侭, 來, 例, 𠈋,

    Chữ gần giống 佽

    儖, 倷, 倭, 倮, 倯, 倰, 倱, 倲, 倳, 倴,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽 Tự hình chữ 佽

    佽 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 佽 Tìm thêm nội dung cho: 佽