Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 揣度 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 揣度:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 揣度 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuǎiduó]
ước đoán; suy đoán; đoán chừng。 估量;推测。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 揣

suý:tránh suý (gắng sức)
sủy:suỷ (ôm dấu trong áo, đoán ước): suỷ trắc, suỷ độ (độ chừng, đoán trừng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 度

dác:dáo dác, dớn dác
dạc:dạc dài; dõng dạc; vóc dạc
giạc: 
đo:đắn đo; so đo; sâu đo
đác:lác đác
đù:đù cha mày (tiếng chửi tục); lù đù
đạc:bàn đạc; đo đạc
đọ:đọ sức; so đọ
đồ:đồ (ước lượng)
độ:chừng độ; quá độ; vô độ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con
đụ: 
đủ:đầy đủ; no đủ; tháng đủ
揣度 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 揣度 Tìm thêm nội dung cho: 揣度