Cao su chống va đập cửa

Từ: 竹江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 竹江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 竹江 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhújiāng] Hán Việt: TRÚC GIANG
Trúc Giang (thuộc Kiến Hoà)。 越南地名。属于建和省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹

trúc:trúc (bộ gốc: cây trúc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
竹江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 竹江 Tìm thêm nội dung cho: 竹江