Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 竹江 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhújiāng] Hán Việt: TRÚC GIANG
Trúc Giang (thuộc Kiến Hoà)。 越南地名。属于建和省份。
Trúc Giang (thuộc Kiến Hoà)。 越南地名。属于建和省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 竹
| trúc | 竹: | trúc (bộ gốc: cây trúc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |

Tìm hình ảnh cho: 竹江 Tìm thêm nội dung cho: 竹江
