Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: lợi tức hàng tháng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ lợi tức hàng tháng:
Dịch lợi tức hàng tháng sang tiếng Trung hiện đại:
月利; 月息 《按月计算的利息。》Nghĩa chữ nôm của chữ: lợi
| lợi | 俐: | lanh lợi |
| lợi | 利: | ích lợi |
| lợi | 莉: | lợi (hoa nhài) |
| lợi | 蛎: | lợi (con hào) |
| lợi | 蜊: | lợi (con sò) |
| lợi | : | răng lợi |
| lợi | 𪘌: | lợi răng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tức
| tức | 即: | tức là; tức tối; tức tốc |
| tức | 卽: | tức là, tức tối; tức tốc |
| tức | 媳: | tức (con dâu) |
| tức | 息: | tin tức |
| tức | 熄: | tức (tắt lửa) |
| tức | 螅: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hàng
| hàng | 吭: | hàng (xem Khang) |
| hàng | 杭: | hàng dục (hò giô ta); Hàng Châu (tên địa danh) |
| hàng | 桁: | hàng (cái hòm để chôn người chết) |
| hàng | 沆: | hàng giới (sương chiều) |
| hàng | 絎: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 绗: | hàng (khâu lược) |
| hàng | 航: | hàng hải, hàng không |
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hàng | 降: | đầu hàng |
| hàng | 頏: | hiệt hàng (bay liệng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: tháng
| tháng | 𣎃: | tháng ngày |
| tháng | 𪱚: | tháng thiếu, đến tháng |
| tháng | 躺: | năm tháng |

Tìm hình ảnh cho: lợi tức hàng tháng Tìm thêm nội dung cho: lợi tức hàng tháng
