Cao su chống va đập cửa
Chữ 薑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薑, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薑:
薑
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [乾薑] can khương;
薑 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 薑
(Danh) Cây gừng (Zingiber officinale).◇Lễ Kí 禮記: Tiết quế dữ khương 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.
(Danh) Họ Khương.
gừng, như "củ gừng" (vhn)
khương, như "khương quế (gừng); khương hoàng (riềng)" (btcn)
cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
Chữ gần giống với 薑:
蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 薑
| cưng | 薑: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 薑: | củ gừng |
| khương | 薑: | khương quế (gừng); khương hoàng (riềng) |

Tìm hình ảnh cho: 薑 Tìm thêm nội dung cho: 薑
