Chữ 薑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 薑, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 薑:

薑 khương

Đây là các chữ cấu thành từ này: 薑

薑

Chiết tự chữ 薑

Chiết tự chữ cưng, gừng, khương bao gồm chữ 草 畺 hoặc 艸 畺 hoặc 艹 畺 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 薑 cấu thành từ 2 chữ: 草, 畺
  • 草 tháu, thảo, xáo
  • 畺 cưng, cương
  • 2. 薑 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 畺
  • 艸 tháu, thảo
  • 畺 cưng, cương
  • 3. 薑 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 畺
  • 艹 thảo
  • 畺 cưng, cương
  • khương [khương]

    U+8591, tổng 16 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiang1;
    Việt bính: goeng1
    1. [乾薑] can khương;

    薑 khương

    Nghĩa Trung Việt của từ 薑

    (Danh) Cây gừng (Zingiber officinale).
    ◇Lễ Kí 禮
    記: Tiết quế dữ khương 屑桂與薑 (Nội tắc 內則) Nghiền quế với gừng.

    (Danh)
    Họ Khương.

    gừng, như "củ gừng" (vhn)
    khương, như "khương quế (gừng); khương hoàng (riềng)" (btcn)
    cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)

    Chữ gần giống với 薑:

    蕷, 蕹, 蕻, 蕽, 蕾, 薀, 薄, 薅, 薆, 薇, 薈, 薉, 薊, 薏, 薐, 薑, 薓, 薔, 薕, 薗, 薙, 薛, 薜, 薝, 薟, 薢, 薤, 薦, 薧, 薨, 薪, 薫, 薬, 薮,

    Dị thể chữ 薑

    葁, 姜,

    Chữ gần giống 薑

    菒, 蒑, 蒘, 蒗, 蒖, 蒕, 蒔, 蒓, 蒒, 蒐,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 薑 Tự hình chữ 薑 Tự hình chữ 薑 Tự hình chữ 薑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 薑

    cưng薑:cưng con, cưng chiều; cưng cứng
    gừng薑:củ gừng
    khương薑:khương quế (gừng); khương hoàng (riềng)
    薑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 薑 Tìm thêm nội dung cho: 薑