Chữ 飪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 飪, chiết tự chữ NHẨM, NHẪM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飪:
飪
Biến thể giản thể: 饪;
Pinyin: ren4, yang3;
Việt bính: jam5 jam6;
飪 nhẫm
◇Luận Ngữ 論語: Thất nhẫm, bất thực 失飪, 不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn nấu chín quá thì không ăn.
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Pinyin: ren4, yang3;
Việt bính: jam5 jam6;
飪 nhẫm
Nghĩa Trung Việt của từ 飪
(Động) Nấu chín.◇Luận Ngữ 論語: Thất nhẫm, bất thực 失飪, 不食 (Hương đảng 鄉黨) Thức ăn nấu chín quá thì không ăn.
nhẩm, như "nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn)" (gdhn)
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飪
| nhẩm | 飪: | nhanh nhẩm pháp (cách nấu ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 飪 Tìm thêm nội dung cho: 飪
