Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔力 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐlì] 名
tài viết; bút lực (viết chữ, vẽ tranh hoặc viết văn)。写字、画画或做文章在笔法上所表现的力量。
笔力雄健。
bút lực dồi dào; lời văn mạnh mẽ
tài viết; bút lực (viết chữ, vẽ tranh hoặc viết văn)。写字、画画或做文章在笔法上所表现的力量。
笔力雄健。
bút lực dồi dào; lời văn mạnh mẽ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 力
| lực | 力: | lực điền |
| sức | 力: | sức lực |
| sực | 力: | sực nhớ |
| sựt | 力: | nhai sựt sựt |

Tìm hình ảnh cho: 笔力 Tìm thêm nội dung cho: 笔力
