Từ: 笔谈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔谈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔谈 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐtán]
1. bút đàm。两人对面写字交换意见,代替谈话。

2. phát biểu trên giấy。 用书面发表意见代替谈话。

3. bút ký; bút đàm (thường dùng làm tên sách)。 笔记(多用于书名)
《梦溪笔谈》。
"Mộng Khê" bút đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谈

đàm:đàm đạo
笔谈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔谈 Tìm thêm nội dung cho: 笔谈