Từ: 笔墨官司 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔墨官司:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔墨官司 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐmòguān·si] bút chiến; tranh luận, tranh biện trên giấy。鲁迅《不是信》:"大约是因为... ...是在矫正"打笔墨官司的时候,谁写得多,骂的下流,捏造得新奇就是谁的理由大"的恶习之故。"指书面上的辩论。争辩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 司

ti:công ti
:trai tơ
:tư đồ
笔墨官司 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔墨官司 Tìm thêm nội dung cho: 笔墨官司