Từ: 笔头儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔头儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔头儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐtóur] 1. ngòi bút。毛笔、钢笔等用以写字的部分。
2. có hoa tay (viết chữ đẹp); tài viết chữ; tài viết văn。指写字的技巧或写文章的能力。
他笔头儿有两下子
anh ấy viết chữ có hoa tay
你笔头儿快, 还是你写吧!
anh viết chữ nhanh, hay là anh viết đi nào!

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
笔头儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔头儿 Tìm thêm nội dung cho: 笔头儿