Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 笔头儿 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǐtóur] 1. ngòi bút。毛笔、钢笔等用以写字的部分。
2. có hoa tay (viết chữ đẹp); tài viết chữ; tài viết văn。指写字的技巧或写文章的能力。
他笔头儿有两下子
anh ấy viết chữ có hoa tay
你笔头儿快, 还是你写吧!
anh viết chữ nhanh, hay là anh viết đi nào!
2. có hoa tay (viết chữ đẹp); tài viết chữ; tài viết văn。指写字的技巧或写文章的能力。
他笔头儿有两下子
anh ấy viết chữ có hoa tay
你笔头儿快, 还是你写吧!
anh viết chữ nhanh, hay là anh viết đi nào!
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿
| nhi | 儿: | thiếu nhi, bệnh nhi |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |

Tìm hình ảnh cho: 笔头儿 Tìm thêm nội dung cho: 笔头儿
