Từ: 笔底下 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笔底下:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笔底下 trong tiếng Trung hiện đại:

[bǐdǐ·xia] tài viết văn; năng lực viết văn; khả năng viết văn; viết văn。指写文章的能力。
他笔底下不错
khả năng viết văn của anh ấy rất tốt
他笔底下来得快
anh ta viết văn rất nhanh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ
笔底下 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笔底下 Tìm thêm nội dung cho: 笔底下