Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 笨重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 笨重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 笨重 trong tiếng Trung hiện đại:

[bènzhòng]
1. cồng kềnh; thô nặng; nặng nề cồng kềnh; kềnh càng; to lớn; đồ sộ; dềnh dàng。庞大沉重;不灵巧。
笨重家具。
đồ gia dụng cồng kềnh
2. nặng nhọc; nặng trĩu; nặng nề。繁重而费力的。
笨重的活计。
công việc nặng nhọc
用机器代替笨重的体力劳动。
dùng máy móc thay cho lao động chân tay nặng nhọc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笨

bát:chuyết bát (vụng về)
bổn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
笨重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 笨重 Tìm thêm nội dung cho: 笨重