Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 签呈 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiānchéng] tờ trình vắn tắt; tờ trình trích yếu (thời xưa)。旧时政府机关的工作人员向上级请示或报告时所写的简短呈文。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 签
| kiểm | 签: | kiểm (âm khác của Thiêm) |
| thiêm | 签: | thiêm (kí) |
| tiêm | 签: | tiêm (que tre; xem kiềm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呈
| chiềng | 呈: | chiềng làng (trình làng), đi thưa về chiềng |
| chiệng | 呈: | |
| chường | 呈: | chán chường |
| rềnh | 呈: | rềnh ràng |
| triềng | 呈: | trùng triềng |
| trành | 呈: | tròng trành |
| trình | 呈: | đi thưa về trình |
| xình | 呈: | xình xịch |

Tìm hình ảnh cho: 签呈 Tìm thêm nội dung cho: 签呈
