Từ: 数珠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 数珠:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 数 • 珠

Nghĩa của 数珠 trong tiếng Trung hiện đại:

[shùzhū] lần tràng hạt。(数珠儿)佛教徒诵经时用来计算次数的成串的珠子。也叫念珠。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 数

số数:số học; số mạng; số là
sổ数:cuốn sổ; chim sổ lồng
sỗ数:sỗ sàng
sộ数:đồ sộ
xọ数:chuyện nọ lại xọ chuyện kia

Nghĩa chữ nôm của chữ: 珠

chau珠:chau mày; lau chau (lăng xăng)
chua珠: 
châu珠:châu báu; Châu Giang (tên sông)
thậm珠:thậm tệ
数珠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 数珠 Tìm thêm nội dung cho: 数珠