Từ: 明辨是非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明辨是非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 明辨是非 trong tiếng Trung hiện đại:

[míngbiànshìfēi] Hán Việt: MINH BIỆN THỊ PHI
làm rõ sai trái; phân biệt đúng sai; đen ra đen, trắng ra trắng。把是非分清楚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 明

minh:minh mẫn, thông minh
miêng:phân miêng (phân minh)
mênh:mênh mông
mừng:vui mừng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨

biện:biện bạch
bẹn:bẹn háng
bện: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 是

thị:lời thị phi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
明辨是非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 明辨是非 Tìm thêm nội dung cho: 明辨是非