Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 明辨是非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 明辨是非:
Nghĩa của 明辨是非 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngbiànshìfēi] Hán Việt: MINH BIỆN THỊ PHI
làm rõ sai trái; phân biệt đúng sai; đen ra đen, trắng ra trắng。把是非分清楚。
làm rõ sai trái; phân biệt đúng sai; đen ra đen, trắng ra trắng。把是非分清楚。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 明
| minh | 明: | minh mẫn, thông minh |
| miêng | 明: | phân miêng (phân minh) |
| mênh | 明: | mênh mông |
| mừng | 明: | vui mừng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 辨
| biện | 辨: | biện bạch |
| bẹn | 辨: | bẹn háng |
| bện | 辨: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 是
| thị | 是: | lời thị phi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 明辨是非 Tìm thêm nội dung cho: 明辨是非
