Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 諟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諟, chiết tự chữ THỊ, ĐẾ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 諟:
諟
U+8ADF, tổng 16 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: shi4;
Việt bính: si6;
諟 thị, đế
Nghĩa Trung Việt của từ 諟
(Tính) Đúng, phải.§ Cũng như thị 是.Một âm là đế.
(Động) Xét rõ, thẩm hạch.
Chữ gần giống với 諟:
䛹, 䛺, 䛻, 䛼, 䛽, 諜, 諝, 諞, 諟, 諠, 諡, 諢, 諤, 諦, 諧, 諪, 諫, 諬, 諭, 諮, 諰, 諱, 諳, 諴, 諵, 諶, 諷, 諺, 諼, 謀, 謁, 謂, 諾, 諸,Dị thể chữ 諟
𬤊,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 諟 Tìm thêm nội dung cho: 諟
