Từ: 箭镞 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 箭镞:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 箭镞 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànzú] đầu mũi tên; đầu tên bằng kim loại (bằng kim loại)。箭前端的尖头,多用金属制成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 箭

tiễn:cung tiễn; hoả tiễn
tên:mũi tên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镞

thốc:thốc (mũi tên bịt sắt)
箭镞 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 箭镞 Tìm thêm nội dung cho: 箭镞