Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垛子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垛子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垛子 trong tiếng Trung hiện đại:

[duǒ·zi] lỗ châu mai; ụ (trên tường thành)。墙上向外或向上突出的部分。
门垛子
ụ trên cửa
城垛子
ụ trên tường thành
[duò·zi]
đống。整齐地堆成的堆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垛

đoá:thành đoá, đoá khẩu (lỗ ở tường để núp bóng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
垛子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垛子 Tìm thêm nội dung cho: 垛子