Từ: 稀饭 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 稀饭:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 稀饭 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīfàn] cháo (gạo hoặc kê)。粥(多指用米或小米煮成的)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 稀

hi:vật dĩ hi vi quí (hiếm thì quí); hi thích (pha loãng)
:hì hục, hì hụi
hề:cười hề hề
si:sân si
:sè sè; cay sè
:sé sé
:đen sì
sầy:sầy da

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饭

phạn:mễ phạn (cơm); phạn thái (bữa ăn); phạn oản (bát cơm)
稀饭 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 稀饭 Tìm thêm nội dung cho: 稀饭