Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thổ tả
Bệnh nôn mửa và đi tiêu chảy.
Nghĩa của 吐泻 trong tiếng Trung hiện đại:
[tùxiè] thổ tả; vừa nôn mửa vừa tiêu chảy。呕吐和腹泻。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 吐
| giổ | 吐: | giổ nước bọt (nhổ) |
| giỗ | 吐: | giỗ chạp |
| nhổ | 吐: | nhổ ra |
| nhỗ | 吐: | |
| thổ | 吐: | thổ tả |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀉
| dã | 瀉: | dòng dã; dã rượu |
| tã | 瀉: | tầm tã |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |

Tìm hình ảnh cho: 吐瀉 Tìm thêm nội dung cho: 吐瀉
