Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 蹇緩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蹇緩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiển hoãn
Đi chậm chạp. ◇Liêu trai chí dị 異:
Tịch cố kiển hoãn, hành sổ bộ, triếp khế lộ trắc
緩, 步, 側 (Tịch Phương Bình 平) Tịch (Phương Bình) cố ý đi chậm chạp, đi vài bước lại nghỉ bên đường.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蹇

kiển:kiển (đi lại khó khăn)
kiễng:kiễng chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 緩

hoán: 
hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
蹇緩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蹇緩 Tìm thêm nội dung cho: 蹇緩