Từ: 蓝宝石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝宝石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝宝石 trong tiếng Trung hiện đại:

[lánbǎoshí] ngọc bích; cẩm thạch; ngọc thạch (đá ngọc thạch màu xanh trong suốt, dùng làm đồ trang sức hoặc "bạc" đệm trong các trục quay của máy tinh vi)。蓝色透明的刚玉,硬度大,用来做首饰和精密仪器的轴承等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝

báu:báu vật
bảo:bảo vật
bửu:bửu bối (bảo bối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
蓝宝石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝宝石 Tìm thêm nội dung cho: 蓝宝石