Từ: 篮子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 篮子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 篮子 trong tiếng Trung hiện đại:

[lán·zi] làn xách; giỏ (đan bằng mây, tre hoặc làm bằng nhựa )。用藤、竹、柳条、塑料等编成的容器,上面有提梁。
菜篮子。
làn xách rau.
草篮子。
giỏ đựng cỏ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 篮

lam:lam (cái giỏ, cái sọt)
làn:làn mây, làn xách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
篮子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 篮子 Tìm thêm nội dung cho: 篮子