Từ: 北辕适楚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 北辕适楚:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 北 • 辕 • 适 • 楚

Nghĩa của 北辕适楚 trong tiếng Trung hiện đại:

[běiyuánshìchǔ] hoàn toàn trái ngược; nghĩ một đàng làm một nẻo; như mặt trăng mặt trời。比喻办事不按事理,倒行逆施,结果必然与愿望相反,而且离目标越来越远。也作南辕北辙。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 北

bác北:chú bác
bước北:bước tới
bấc北:gió bấc
bậc北:bậc cửa
bắc北:phương bắc
bực北:bực bội

Nghĩa chữ nôm của chữ: 辕

viên辕:viên (xe kéo, cổng), viên chức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 适

thích适:thích chí, thích hợp, thích ứng
thếch适:lếch thếch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 楚

sở楚:nước Sở
sỡ楚:sặc sỡ
北辕适楚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 北辕适楚 Tìm thêm nội dung cho: 北辕适楚