Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 糖浆 trong tiếng Trung hiện đại:
[tángjiāng] 1. nước đường; xi rô。用蔗糖加蒸馏水加热溶解后制成的较稠的糖溶液。医药上用来改变某些药物的味道,使容易服用。
2. nước mật (có nồng độ đường 60% dùng để làm kẹo.)。制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液,可用来做糖果等。
2. nước mật (có nồng độ đường 60% dùng để làm kẹo.)。制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液,可用来做糖果等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖
| đường | 糖: | ngọt như đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆
| tương | 浆: | tương ớt |

Tìm hình ảnh cho: 糖浆 Tìm thêm nội dung cho: 糖浆
