Từ: 糖浆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 糖浆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 糖浆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tángjiāng] 1. nước đường; xi rô。用蔗糖加蒸馏水加热溶解后制成的较稠的糖溶液。医药上用来改变某些药物的味道,使容易服用。
2. nước mật (có nồng độ đường 60% dùng để làm kẹo.)。制糖时熬成的浓度为60%的糖溶液,可用来做糖果等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 糖

đường:ngọt như đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浆

tương:tương ớt
糖浆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 糖浆 Tìm thêm nội dung cho: 糖浆