Từ: 尝试 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝试:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尝试 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángshì] thử; thử nghiệm。试;试验。
他们为了解决这个问题,尝试过各种办法
bọn họ vì muốn giải quyết vấn đề mà đã thử đủ cách.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường:bình thường; coi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 试

thí:khảo thí
尝试 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尝试 Tìm thêm nội dung cho: 尝试