Từ: 红光满面 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 红光满面:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 红光满面 trong tiếng Trung hiện đại:

[hóngguāngmǎnmiàn] mặt mày hồng hào; đỏ da thắm thịt; nét mặt hồng hào。形容人的脸色红润,有光泽。也说满面红光。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 红

hồng:màu hồng; hồng diệp; hoa hồng (tiền thưởng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 满

mãn:mãn nguyện; sung mãn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)
红光满面 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 红光满面 Tìm thêm nội dung cho: 红光满面