Từ: 部领 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 部领:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 部领 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùlǐng] thống soái; chỉ huy (cổ)。统率(古)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 领

lãnh:lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ
lĩnh:nhận lĩnh
部领 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 部领 Tìm thêm nội dung cho: 部领